| 🏡Nhãn | 👑 cadi-vina |
|---|---|
| ✅Loại | Cáp chống cháy Mica-LSHF-Fr |
| 🆒Mã sản phẩm | NH-YJV,FRN,CXV/Fr,WDZ |
| Tên sản phẩm | 💎Cáp chống cháy |
| 💚Quy cách | 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC |
| 🧱Đặt hàng | 💲Bảng giá cáp chống cháy NH-YJV |
| 📗Tài liệu | Catalogue cáp chống cháy NH-YJV |
| 🔔Số lõi | 1-5 lõi 💰 |
| Sử dụng🆗 | Cáp chống cháy không halogen |
| 🔟Chuyên mục | Cáp điện bọc Mica-LSHF |
| Tiêu chuẩn | 🌍IEC 60331,IEC 60332,BS 6387 |
Giới thiệu Cáp chống cháy
Cáp chống cháy FR/FRN Fire Retandant Cable - có quy cách cấu tạo như sau:
Quy cách: Cu/Mica/XLPE/FRLS; Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC; Cu/Mica/XLPE/LSHF; Cu/Mica/XLPE/LSZH
Ký hiệu: Fr/CXV, CXV/FRLS, Mica/CXV, FRN, ZA-YJV, ZB-YJV, ZC-YJV, ZR-YJV, Z*YJV, BYJ, NH-YJV
Mô tả: Cáp chống cháy, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc Vỏ bọc chống cháy lan, chống bén FRLS (Flame Retardant Fr-PVC, LSHF, LSZH)
Lớp chống cháy: Băng chống cháy mica (Fire Retardant Mica tape IEC 60331-1), Vỏ bọc chống cháy lan, chống bén FRLS (Flame Retardant Fr-PVC, LSHF, LSZH).
Băng chống cháy Mica tape 6387 cat C.W.Z (chống cháy trong điều kiện phun nước, va đập)
Điện áp: 0.6/1kV
Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1; IEC 60502-1; BS ; ICEA/UL ; GB/T 12706.1
Nhiệt độ làm việc liên tục: 90ºC
Khả năng chống cháy: 750ºC 90 phút IEC 60331-21, 830ºC 120 phút IEC 60331-1/ IEC 60331-2. 950ºC 3 giờ BS 6387 type C, 650ºC 15 phút với nước BS 6387 type W, 950ºC 15 phút có va đập BS 6387 type Z
Màu sắc vỏ: Cam, đen. Màu sắc lõi : trắng
Sử dụng: Cáp chống cháy cho hệ thống điện ba pha
Số lõi và kích thước cáp FRN tiêu chuẩn:
Cáp chống cháy 1 lõi NH-YJV 1x: NH-YJV 1x50, NH-YJV 1x70, NH-YJV 1x95, NH-YJV 1x120
Cáp chống cháy 2 lõi NH-YJV 2x : NH-YJV 2x1.5, NH-YJV 2x2.5, NH-YJV 2x4
Cáp chống cháy 3 lõi NH-YJV 3x : NH-YJV 3x1.5, NH-YJV 3x2.5, NH-YJV 3x4, NH-YJV 3x6, NH-YJV 3x10, NH-YJV 3x16
Cáp chống cháy 3 pha 4 lõi NH-YJV 3x+1 (3P+N): NH-YJV 3x4+1x2.5, NH-YJV 3x6+1x4, NH-YJV 3x10+1x6, NH-YJV 3x16+1x10, NH-YJV 3x25+1x16, NH-YJV 3x35+1x16, NH-YJV 3x35+1x25, NH-YJV 3x50+1x25, NH-YJV 3x50+1x35
Cáp chống cháy 4 lõi NH-YJV 4x: NH-YJV 4x1.5, NH-YJV 4x2.5, NH-YJV 4x4, NH-YJV 4x6, NH-YJV 4x10, NH-YJV 4x16, NH-YJV 4x25, NH-YJV 4x35
Xem thêm >> Các loại cáp chống cháy trong lắp đặt thiết kế điện
Màu sắc: Vỏ cam - đen, lõi trắng băng màu phân pha theo các tiêu chuẩn
TCVN: 1 lõi trắng, 2 lõi: đỏ, đen (đỏ, e), 3 lõi: đỏ, xanh blue, vàng (đỏ, đen, e), 4 lõi: đỏ, đen, xanh blue, vàng (đỏ, vàng, xanh blue, e)
VDE+: 1 lõi trắng, 2 lõi: xanh blue, nâu (e, nâu), 3 lõi: đen, nâu, ghi (xanh blue, nâu, e), 4 lõi: đen, nâu, ghi, xanh blue (đen, nâu, ghi, e)
Giá Cáp chống cháy NH-YJV
| STT | Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Đơn giá | HSX |
|---|---|---|---|---|
| No. | mm2 | mm2 | VNĐ/m | Brand |
| Bảng giá cáp chống cháy - Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x | ||||
| 1 | NH-YJV 2x1.5 | Cáp chống cháy 2x1.5 | 82,770 | |
| Bảng giá cáp chống cháy - Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x | ||||
| 1 | NH-YJV 3x1.5 | Cáp chống cháy 3x1.5 | 124,155 | cadi-vina |
| 2 | NH-YJV 3x2.5 | Cáp chống cháy 3x2.5 | 206,925 | cadi-vina |
| 3 | NH-YJV 3x4 | Cáp chống cháy 3x4 | 331,080 | cadi-vina |
| 4 | NH-YJV 3x6 | Cáp chống cháy 3x6 | 496,620 | cadi-vina |
| 5 | NH-YJV 3x10 | Cáp chống cháy 3x10 | 827,700 | cadi-vina |
| Bảng giá cáp chống cháy - Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x | ||||
| 1 | NH-YJV 4x1.5 | Cáp chống cháy 4x1.5 | 165,540 | cadi-vina |
| 2 | NH-YJV 4x2.5 | Cáp chống cháy 4x2.5 | 275,900 | cadi-vina |
| 3 | NH-YJV 4x4 | Cáp chống cháy 4x4 | 441,440 | cadi-vina |
| 4 | NH-YJV 4x6 | Cáp chống cháy 4x6 | 662,160 | cadi-vina |
| 5 | NH-YJV 4x10 | Cáp chống cháy 4x10 | 1,103,600 | cadi-vina |
Đơn giá làm dự toán, chưa bao gồm mức chiết khấu bán hàng,chiết khấu tồn kho, chiết khấu số lượng, chiết khấu đại lý, chiết khấu nhà phân phối,
Các dự án xuất khẩu sản lượng lớn được hỗ trợ thêm về dịch vụ và giá cả
Liên hệ với phòng bán hàng cadi-vina để được cập nhật thông tin giá cả, chiết khấu, chính sách bán hàng
Xem thêm bảng giá đầy đủ các loại dây cáp điện:
Bảng giá dây cáp điện mới nhất
Full dowload bảng giá dây cáp điện Việt Nam
Catalogue Cáp chống cháy NH-YJV
| STT | Mã sản phẩm | Lõi | ĐK lõi | Cách điện | Vỏ bọc | ĐK tổng | Đ.Trở | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| No. | P.Code | Conductor | Con.Dia | Insunation | Sheath | Over.Dia | Resistance | Weight |
| mm² | Nº/mm | mm | mm | mm | mm | Ω/km | kg/km | |
| 1 | NH-YJV 3x1.5 | 7/0.52 | 1.7 | 0.7 | 1.8 | 12.9 | 12.1 | 201 |
| 2 | NH-YJV 3x2.5 | 7/0.67 | 2.2 | 0.7 | 1.8 | 13.8 | 7.41 | 245 |
| 3 | NH-YJV 3x4 | 7/0.86 | 2.7 | 0.7 | 1.8 | 15.1 | 4.61 | 314 |
| 4 | NH-YJV 3x6 | 7/1.04 | 3.3 | 0.7 | 1.8 | 16.2 | 3.08 | 387 |
| 5 | NH-YJV 3x10 | 7/cc | 3.6 - 4.0 | 0.7 | 1.8 | 17.5 | 1.83 | 519 |
| 6 | NH-YJV 3x16 | 7/cc | 4.6 - 5.2 | 0.7 | 1.8 | 19.6 | 1.15 | 716 |
Catalogue cáp điện Việt Nam
Full Dowload Catalogue cáp điện Việt Nam
Khái niệm, viết tắt:
P.Code: mã sản phẩm, gồm mã quy cách: Fr/CXV, CXV/FRLS, Mica/CXV, FRN, ZA-YJV, ZB-YJV, ZC-YJV, ZR-YJV, Z*YJV, BYJ, NH-YJV và tiết diện lõi
Conductor: Cấu tạo lõi, gồm số sợi, đường kính sợi. CC (compact) là các sợi được bện nén chặt
Con.Dia (Conductor diameter): Đường kính ruột dẫn
Over.Dia (Overall diameter): Đường kính ngoài (đường kính tổng)
Resistance: Điện trở một chiều (DC) lõi dẫn điện ở 20°C
Liên hệ báo giá đặt hàng
1. Báo giá, đặt hàng dự án
2. Tư vấn phân phối, đại lý:
Với mục tiêu sản xuất tự động hóa số lượng lớn dây cáp điện phục vụ xuất khẩu
cadi-vina ưu tiên hệ thống phân phối bán hàng số lượng lớn, trọng điểm.
Hệ thống kho thành phẩm cam kết hàng tồn số lượng lớn nhất, đáp ứng nhu cầu sẵn nhanh nhất cho thị trường xuất khẩu và nội địa
Tham khảo các chính sách cam kết về chất lượng dịch vụ và hàng hóa của cadi-vina:
Chính sách thanh toán sau cam kết chất lượng thể hiện sự tự tin tuyệt đối về chất lượng hàng hóa
Chính sách ưu đãi mở rộng thị trường ưu tiên thị trường xuất khẩu, dự án trọng điểm quốc gia
Chính sách đại lý phân phối
Ngoài mô hình hiện đại tối ưu bán hàng cộng đồng Platform Vina Trading Global .
Chúng tôi song song triển khai mô hình bán hàng truyền thống:
Mô hình phân phối cáp điện số lượng lớn
Mô hình đại lý, điểm bán hàng, đại diện bán hàng tối ưu, mềm dẻo cho các nhà bán hàng có lợi thế mạnh về ký gửi, đặt hàng, lưu tồn kho, đổi trả hàng
Cộng đồng xuất khẩu cáp điện
Tham gia cộng đồng kinh doanh thịnh vượng toàn cầu thành viên được trợ giá hàng hóa và sử dụng, platform Vina Trading Global bán hàng toàn cầu của Cáp điện Việt Nam.
Global và tiêu chí ngay từ ban đầu của công ty dây cáp điện Việt Nam cadi-vina, Bằng mọi giá, mọi nguồn lực chúng tôi muốn
sản phẩm dây cáp điện Việt Nam phủ sóng toàn cầu. Chúng tôi mong muốn có hàng ngàn nhà bán hàng dây cáp điện Việt Nam đi thị trường thế giới.
Xuất thân từ những nhà khoa học du học chúng tôi hiểu không phải tiền, vật chất, công trình này nọ mà chính những sản phẩm toàn cầu mới giúp
chúng ta trở thành những nước phát triển, và hơn ai hết chúng tôi hiểu chỉ có thay đổi tư duy, suy nghĩ ấu trĩ, nhỏ nhặt mới đạt được những
tư duy hệ thống toàn cầu. Chúng ta không hô khẩu hiểu mà bằng hành động, chủ động ép mình vào những khuôn khổ tiêu chuẩn toàn cầu thay tư tưởng
tự do local thì mặc định chúng ta sẽ toàn cầu hóa được chính chúng ta
Để đi toàn cầu chúng ta những sản phẩm chất lượng toàn cầu, tư duy toàn cầu, dịch vụ, đạo đức kinh doanh toàn cầu, trách nhiệm toàn cầu,
tuân thủ các tiêu chuẩn từ trong sách toàn cầu.Chúng ta cần cộng đồng, hệ sinh thái kinh doanh toàn cầu, chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng
chia sẻ về sản phẩm, tài nguyên, cộng đồng để các nhà bán hàng có thể phát triển hệ sinh thái, bán hàng tại bất kỳ quốc gia nào mà bạn muốn.
Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để cùng đồng hành global