Cáp tiếp địa BV-V75-H07VU 1x

Cáp tiếp địa vàng xanh, xanh lá cây (E) cách điện PVC 1x CV,BV,GV,FRV,HIV-Cu/PVC 1x. Dùng cho hệ thống tiếp địa, nối đất. Cách điện PVC, điện áp 0.6/1kV

Mục Lục
  1. Quy cách cáp tiếp địa BV 1x
  2. Bảng giá cáp tiếp địa BV 1x
  3. Catalogue cáp điện GV 1x
  4. Liên hệ báo giá đặt hàng
  5. Chính sách đại lý phân phối
  6. Cộng đồng xuất khẩu cáp điện
⭐ Cáp tiếp địa BV
🏡Nhãn👑 cadi-vina
✅LoạiCáp tiếp địa HK07
🆒Mã sản phẩmBV/CV/GV/HK07
Tên sản phẩm💎Cáp tiếp địa BV 1x
💚Quy cách0.6/1kV Cu/PVC
🧱Đặt hàng 💲Bảng giá cáp tiếp địa BV
📗Tài liệu Catalogue cáp tiếp địa BV
🔔Số lõi 1 lõi 💰
Sử dụng🆗Dây cáp tiếp địa
🔟Chuyên mụcCáp cách điện PVC
Tiêu chuẩn 🌍AS/NZS 5000.1

Quy cách cáp tiếp địa BV 1x

Cáp cách điện PVC - CV có quy cách cấu tạo như sau:
Quy cách: Cu/PVC; Cu/Fr-PVC; Cu/FRLS; Cu/LSHF; Cu/LSZH
Ký hiệu:BV, CV, GV, HIV,HV07V-U
Mô tả: Cáp cách điện PVC 1 lõi CV 1x
Kết cấu: Lõi đồng bện nén cấp 2, cách điện PVC (FRLS,Fr-PVC, LSHF, LSZH).
Điện áp: 0.6/1kV
Tiêu chuẩn: AS/NZS 5000.1;TCVN 5935-1;IEC 60502-1; BS ; ICEA/UL ; GB/T 12706.1
Nhiệt độ làm việc liên tục: 70ºC
Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch trong 5s: 250ºC
Bán kính uấn cong nhỏ nhất: 8xD (D: đường kính cáp)
Màu sắc: Đen
Sử dụng: cáp tiếp địa, dây tiếp địa

Bảng giá cáp tiếp địa BV 1x

Đơn giá làm dự toán đã bao gồm VAT, chưa bao gồm mức chiết khấu hệ thống, chiết khấu số lượng, chiết khấu thị trường, chiết khấu tồn kho và chiết khấu bán hàng. Liên hệ với bộ phận bán hàng để được cập nhật thông tin mới nhất

Bảng giá cáp điện GV/BV/CV - Cu/PVC 1x
STTMã sản phẩmTên Cáp treoĐơn giáHSX
No.mm2mm2VNĐ/mBrand
1 BV 1x1.5 Cáp tiếp địa GV 1x1.512,015 cadi-vina
2 BV 1x2.5 Cáp tiếp địa GV 1x2.520,025 cadi-vina
3 BV 1x4 Cáp tiếp địa GV 1x4 32,040 cadi-vina
4 BV 1x6 Cáp tiếp địa GV 1x6 48,060 cadi-vina
5 BV 1x10 Cáp tiếp địa GV 1x10 80,100 cadi-vina
6 BV 1x16 Cáp tiếp địa GV 1x16 128,160 cadi-vina
7 BV 1x25 Cáp tiếp địa GV 1x25 200,250 cadi-vina
8 BV 1x35 Cáp tiếp địa GV 1x35 280,350 cadi-vina
9 BV 1x50 Cáp tiếp địa GV 1x50 400,500 cadi-vina
10BV 1x70 Cáp tiếp địa GV 1x70 560,700 cadi-vina
11BV 1x95 Cáp tiếp địa GV 1x95 760,950 cadi-vina
12BV 1x120 Cáp tiếp địa GV 1x120 961,200 cadi-vina
13BV 1x150 Cáp tiếp địa GV 1x150 1,201,500cadi-vina
14BV 1x185 Cáp tiếp địa GV 1x185 1,481,850cadi-vina
15BV 1x240 Cáp tiếp địa GV 1x240 1,922,400cadi-vina
16BV 1x300 Cáp tiếp địa GV 1x300 2,403,000cadi-vina

Xem thêm bảng giá đầy đủ các loại dây cáp điện:
Bảng giá dây cáp điện mới nhất
Full dowload bảng giá dây cáp điện Việt Nam

Catalogue cáp điện GV 1x

Bảng thông số kỹ thuật áp dụng theo tiêu chuẩn AS/NZS 5000.1, TCVN 5935-1, IEC 60502-1, GB/T 12706.1, BS 5467, JIS
Cáp điện thí nghiệm phải đáp ứng tối thiếu các thiểu trong bảng dưới, và có thể sản xuất các thông số tốt hơn

Catalogue cáp tiếp địa GV/BV/CV - Cu/PVC 1x
STTMã sản phẩmLõiĐK lõiCách điệnĐK tổngĐ.TrởKhối lượng
No.P.CodeConductorCon.DiaInsunationOver.DiaResistanceWeight
mm²Nº/mmmmmmmmΩ/kmkg/km
1 #{BV 1x1.0} 7/0.421,260.82.921.217
2 BV 1x1.5 7/0.521,560.83.213.623
3 BV 1x2.5 7/0.672,010.83.67.4134
4 BV 1x4 7/0.862,551.04.64.6155
5 BV 1x6 7/1.043,121.05.23.0877
6 BV 1x10 7/CC4,051.05.81.83114
7 BV 1x16 7/CC3,751.06.81.15170
8 BV 1x25 7/CC4,651.28.20.727263
9 BV 1x35 7/CC5,81.29.30.524354
10BV 1x50 7/CC6,851.410.80.387483
11BV 1x70 19/CC8,01.412.50.268675
12BV 1x95 19/CC9,71.614.60.193934
13BV 1x120 19/CC11,31.615.90.1531,160
14BV 1x150 19/CC12,71.817.90.1241,443
15BV 1x185 37/CC14,132.019.80.09911,786
16BV 1x240 37/CC15,72.222.70.07542,346
17BV 1x300 37/CC18,032.425.20.06012,931
Xem thêm đầy đủ catalogue các loại dây cáp điện:
Catalogue cáp điện Việt Nam
Full Dowload Catalogue cáp điện Việt Nam

Khái niệm, viết tắt:
P.Code: mã sản phẩm, gồm mã quy cách GV, BV, CV, V75, H07VU, HIV và tiết diện lõi
Conductor: Cấu tạo lõi, gồm số sợi, đường kính sợi. CC (compact) là các sợi được bện nén chặt
Con.Dia (Conductor diameter): Đường kính ruột dẫn
Over.Dia (Overall diameter): Đường kính ngoài (đường kính tổng)
Resistance: Điện trở một chiều (DC) lõi dẫn điện ở 20°C

Liên hệ báo giá đặt hàng

1. Báo giá, đặt hàng dự án

2. Tư vấn phân phối, đại lý:

Với mục tiêu sản xuất tự động hóa số lượng lớn dây cáp điện phục vụ xuất khẩu
cadi-vina ưu tiên hệ thống phân phối bán hàng số lượng lớn, trọng điểm.
Hệ thống kho thành phẩm cam kết hàng tồn số lượng lớn nhất, đáp ứng nhu cầu sẵn nhanh nhất cho thị trường xuất khẩu và nội địa

Tham khảo các chính sách cam kết về chất lượng dịch vụ và hàng hóa của cadi-vina:
Chính sách thanh toán sau cam kết chất lượng thể hiện sự tự tin tuyệt đối về chất lượng hàng hóa
Chính sách ưu đãi mở rộng thị trường ưu tiên thị trường xuất khẩu, dự án trọng điểm quốc gia

Chính sách đại lý phân phối

Ngoài mô hình hiện đại tối ưu bán hàng cộng đồng Platform Vina Trading Global . Chúng tôi song song triển khai mô hình bán hàng truyền thống:
Mô hình phân phối cáp điện số lượng lớn
Mô hình đại lý, điểm bán hàng, đại diện bán hàng tối ưu, mềm dẻo cho các nhà bán hàng có lợi thế mạnh về ký gửi, đặt hàng, lưu tồn kho, đổi trả hàng

Cộng đồng xuất khẩu cáp điện

Tham gia cộng đồng kinh doanh thịnh vượng toàn cầu thành viên được trợ giá hàng hóa và sử dụng, platform Vina Trading Global bán hàng toàn cầu của Cáp điện Việt Nam.

Global và tiêu chí ngay từ ban đầu của công ty dây cáp điện Việt Nam cadi-vina, Bằng mọi giá, mọi nguồn lực chúng tôi muốn sản phẩm dây cáp điện Việt Nam phủ sóng toàn cầu. Chúng tôi mong muốn có hàng ngàn nhà bán hàng dây cáp điện Việt Nam đi thị trường thế giới. Xuất thân từ những nhà khoa học du học chúng tôi hiểu không phải tiền, vật chất, công trình này nọ mà chính những sản phẩm toàn cầu mới giúp chúng ta trở thành những nước phát triển, và hơn ai hết chúng tôi hiểu chỉ có thay đổi tư duy, suy nghĩ ấu trĩ, nhỏ nhặt mới đạt được những tư duy hệ thống toàn cầu. Chúng ta không hô khẩu hiểu mà bằng hành động, chủ động ép mình vào những khuôn khổ tiêu chuẩn toàn cầu thay tư tưởng tự do local thì mặc định chúng ta sẽ toàn cầu hóa được chính chúng ta
Để đi toàn cầu chúng ta những sản phẩm chất lượng toàn cầu, tư duy toàn cầu, dịch vụ, đạo đức kinh doanh toàn cầu, trách nhiệm toàn cầu, tuân thủ các tiêu chuẩn từ trong sách toàn cầu.Chúng ta cần cộng đồng, hệ sinh thái kinh doanh toàn cầu, chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng chia sẻ về sản phẩm, tài nguyên, cộng đồng để các nhà bán hàng có thể phát triển hệ sinh thái, bán hàng tại bất kỳ quốc gia nào mà bạn muốn. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để cùng đồng hành global


Đánh giá phản hồi
★★★★★
Đánh giá gần đây
#Tổng số đánh giá
#Điểm đánh giá
#Trung bình đánh giá
Đánh giá của bạn

N
Ngọc Anh 1 tháng trước
★★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 4x70+1x35
P
Phước Phan Trọng 2 tháng trước
★★
Xin giá cáp tiếp địa cv/bv-Cu/PVC 1x95
B
Bùi Hồng Hạnh 1 tháng trước
★★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 3x70+2x50
L
Lê Hoàng 2 tháng trước
★★
Xin giá Dây điện mềm RVV/VCTF/VCSF/VCm - Cu/PVC/PVC 3x4
T
Trần Phúc 2 tháng trước
★★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 1x50
T
Thiên Sơn Đồng Não 2 tháng trước
★★★★★
Xin giá Dây điện mềm RVV/VCTF/VCSF/VCm - Cu/PVC/PVC 1x4
N
Ngữ Yên Cô Nương 2 tháng trước
★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 2x4
B
Bản Tham Đại Sư 1 tháng trước
★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35
Âu Dương Phong 1 tháng trước
★★★★★
Xin giá cáp tiếp địa cv/bv-Cu/PVC 1x95
Q
Quách Phù 1 tháng trước
★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 3x50+2x25
T
Tứ Thập Nhị Chân Kinh 2 tháng trước
★★★
Xin giá cáp tiếp địa cv/bv-Cu/PVC 1x2.5
V
Vô Căn Đạo Nhân 1 tháng trước
★★
Chất lượng dịch vụ tốt, thời gian phản hồi nhanh hơn các bên
M
Minh Giáo 2 tháng trước
★★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 5x35
D
Dương Lực Đại Tiên 2 tháng trước
★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 4x35+1x16
T
Tào Tháo 1 tháng trước
★★★★
Xin giá Dây điện mềm RVV/VCTF/VCSF/VCm - Cu/PVC/PVC 5x1.5
T
Tào Chân 1 tháng trước
★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 1x150
C
Chu Du 1 tháng trước
★★★★
Công ty có hệ thống bán hàng tại Hà Nội chưa? Tôi muốn xây dựng bán hàng dây cáp điện tại Hà Nội
G
Giáng Long Thập Bát Chưởng 2 tháng trước
★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 3x25+2x16
U
Uông Dương 2 tháng trước
★★★★★
Xin giá cáp tiếp địa cv/bv-Cu/PVC 1x2.5
L
Lý Thiện Trường 2 tháng trước
★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35